Nghĩa tiếng Việt
- (thực vật học) Cây muối.danh từ
- Kim loại mềm, có màu trắng như bạc, phản ứng mạnh với nước, có muối sulfat, dùng làm phân bón.danh từ
Ví dụ
-
The kali grows in salty ground.
-
Farmers use kali to enrich the soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép