Nghĩa tiếng Việt
- Chữ Kanji (chữ Nhật, viết với gốc từ Hán).danh từ
Tiếng Nhật
- 漢字かんじchữ Hán, kanji
Ví dụ
-
He learned kanji after months of practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkændʒi/
He learned kanji after months of practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép