TanroDictionary Sổ từ

kaolin

/ˈkeɪəlɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Caolin.danh từ

Ví dụ

  1. The bowl was made of kaolin clay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép