Nghĩa tiếng Việt
- Caolin.danh từ
Ví dụ
-
The bowl was made of kaolin clay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeɪəlɪn/
The bowl was made of kaolin clay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép