Nghĩa tiếng Việt
- Vùng đá vôi.danh từ
Ví dụ
-
The karst landscape had many caves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːrst/
The karst landscape had many caves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép