Nghĩa tiếng Việt
- Tên một họ từ tiếng Nhậtdanh từ
Ví dụ
-
Kawaguchi is written on the package.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɑwɑˈɡutʃi/
Kawaguchi is written on the package.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép