Nghĩa tiếng Việt
- Bắt (ai) chịu hình phạt chui dưới sống tàu.động từ
- Mắng mỏ thậm tệ, xỉ vả thậm tệ.động từ
Ví dụ
-
He threatened to keelhaul the new sailor.
-
The coach did not keelhaul the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép