TanroDictionary Sổ từ

kens

/kˈɛnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kenđộng từ

Ví dụ

  1. She kens the truth from the first clue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép