Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kenđộng từ
Ví dụ
-
She kens the truth from the first clue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɛnz/
She kens the truth from the first clue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép