TanroDictionary Sổ từ

kent

/kɛnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của kenđộng từ

Ví dụ

  1. He kent the path well from childhood.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép