Nghĩa tiếng Việt
- Lề đường (thường lát đá).danh từ
- , (từ lóng) thị trường chứng khoán chợ đen.danh từ
Ví dụ
-
The bicycle hit the kerb hard.
-
He sold shares on the kerb market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép