TanroDictionary Sổ từ

kerb

/kɜːb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lề đường (thường lát đá).danh từ
  2. , (từ lóng) thị trường chứng khoán chợ đen.danh từ

Ví dụ

  1. The bicycle hit the kerb hard.

  2. He sold shares on the kerb market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép