TanroDictionary Sổ từ

kern

/kɜːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lính bộ Ai-len.danh từ
  2. Người nông dân; người quê mùa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The kern stood watch beside the gate.

  2. The kern wore simple clothes and boots.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép