Nghĩa tiếng Việt
- Lính bộ Ai-len.danh từ
- Người nông dân; người quê mùa.danh từ
Tiếng Nhật
- カーンkhoảng cách chữ (kern)
Ví dụ
-
The kern stood watch beside the gate.
-
The kern wore simple clothes and boots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép