TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ keyboard – Bàn phím (pianô); bàn chữ (máy chữ); Bảng điều khiển; bảng phân phối; Bảng chuyển mạch; tổng đài điện thoại

keyboard

/ˈkiːbɔːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn phím (pianô); bàn chữ (máy chữ).danh từ
  2. Bảng điều khiển; bảng phân phối.danh từ
  3. Bảng chuyển mạch; tổng đài điện thoại.danh từ
  4. Bảng treo chìa khoá.danh từ
  5. Bàn phímdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please type your name on the keyboard.

  2. The keyboard controls the sound system.

  3. The keyboard lights showed the active line.

  4. She hung the keys on the keyboard.

  5. My keyboard stopped working this morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép