TanroDictionary Sổ từ

keynote

/ˈkiːnəʊt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Âm chủ đạo.danh từ
  2. Ý chủ đạo; nguyên tắc chủ đạo.danh từ
  3. Chủ đạo, then chốt, chủ chốt, chính.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The keynote of the talk was hope.

  2. Trust was the keynote of their plan.

  3. She gave a powerful keynote speech at the conference.

  4. keynote address (speech)

    bài nói chính (nêu những vấn đề quan trọng trong hội nghị...)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép