Nghĩa tiếng Việt
- Đá đỉnh vòm.danh từ
- Nguyên tắc cơ bản; yếu tố chủ chốt, yếu tố quyết định (trong một kế hoạch, một chính sách... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 要かなめchốt (quạt), trục
Ví dụ
-
The stone keystone held the arch in place.
-
Practice was the keystone of his improvement plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép