TanroDictionary Sổ từ

keystone

/ˈkiːstəʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá đỉnh vòm.danh từ
  2. Nguyên tắc cơ bản; yếu tố chủ chốt, yếu tố quyết định (trong một kế hoạch, một chính sách... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The stone keystone held the arch in place.

  2. Practice was the keystone of his improvement plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép