TanroDictionary Sổ từ

khói

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất khí có màu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháy.danh từ
  2. Hơi bốc lên từ chất lỏng hoặc vật đốt ở nhiệt độ cao.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Củi đun nhiều khói.

  2. Khói thuốc lá.

  3. Không có lửa làm sao có khói (tục ngữ).

  4. Nồi khoai vừa chín, khói nghi ngút.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép