Nghĩa tiếng Việt
- Khô cổ, nói tiếng rè và trầm.tính từ い
Ví dụ
-
Khóc khản cả tiếng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Khóc khản cả tiếng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép