TanroDictionary Sổ từ

khaki

/ˈkɑːki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có màu kaki.tính từ
  2. Vải kaki.danh từ

Ví dụ

  1. He wore a khaki jacket today.

  2. The tent was made from khaki cloth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép