TanroDictionary Sổ từ

khuyết

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái vòng nhỏ hay cái lỗ ở quần áo để cài khuy.danh từ
  2. Khuyết điểm nói tắt.danh từ
  3. Thiếu, không đầy đủ.tính từ い
  4. Nói mặt trăng thượng huyền và hạ huyền có phần lớn bị che lấp.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cái khuyết nhỏ quá không cài khuy được.

  2. Trình bày cả ưu và khuyết.

  3. Buổi họp khuyết ba người.

  4. Ông trăng khuyết, ông trăng lại tròn. (ca dao)

  5. Trăng thường tròn, khuyết, nước hằng đầy, vơi (Bần nữ thán)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép