TanroDictionary Sổ từ

kidnaper

/ˈkɪdˌnæpɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem kidnap: Bắt cóc (thường để tống tiền)danh từ

Ví dụ

  1. The entry kidnaper points to kidnap.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép