Nghĩa tiếng Việt
- Xem kidnap: Bắt cóc (thường để tống tiền)danh từ
Ví dụ
-
The entry kidnaper points to kidnap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪdˌnæpɜː/
The entry kidnaper points to kidnap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép