Nghĩa tiếng Việt
- Bắt cóc (thường để tống tiền).động từ
Tiếng Nhật
- 連れ去るつれさるdẫn đi, bắt cóc
Ví dụ
-
Police worked hard to kidnap the suspect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪdnæp/
Police worked hard to kidnap the suspect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép