TanroDictionary Sổ từ

killifish

/ˈkɪlɪˌfɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại cá nhỏ ăn ấu trùng của muỗi dùng để làm mồi.danh từ

Ví dụ

  1. We used killifish to help control mosquitoes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép