Nghĩa tiếng Việt
- Đồng kina (ở Tân Ghi nê).danh từ
Ví dụ
-
He paid for lunch with one kina.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkinə/
He paid for lunch with one kina.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép