TanroDictionary Sổ từ

kina

/ˈkinə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng kina (ở Tân Ghi nê).danh từ

Ví dụ

  1. He paid for lunch with one kina.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép