TanroDictionary Sổ từ

kindness

/ˈkaɪndnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tử tế, sự ân cần; lòng tốt.danh từ
  2. Điều tử tế, điều tốt.danh từ
  3. Sự thân ái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She helped the old lady out of pure kindness.

  2. Could you do me a small kindness by waiting?

  3. Thank you for your kindness this morning.

  4. to do something out of kindness

    vì lòng tốt mà làm việc gì

  5. to show someone great kindness

    rất tốt đối với ai, rất tử tế đối với ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép