Nghĩa tiếng Việt
- Sự tử tế, sự ân cần; lòng tốt.danh từ
- Điều tử tế, điều tốt.danh từ
- Sự thân ái.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She helped the old lady out of pure kindness.
-
Could you do me a small kindness by waiting?
-
Thank you for your kindness this morning.
-
to do something out of kindness
vì lòng tốt mà làm việc gì
-
to show someone great kindness
rất tốt đối với ai, rất tử tế đối với ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép