TanroDictionary Sổ từ

kinetic

/kɪˈnetɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động lực; do động lực.tính từ
  2. Động lực học.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The car has a lot of kinetic energy.

  2. The kinetic model predicted faster movement.

  3. kinetic energy

    động năng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép