Nghĩa tiếng Việt
- Động lực; do động lực.tính từ
- Động lực học.tính từ
Tiếng Nhật
- 動的どうてきđộng, mang tính động
Ví dụ
-
The car has a lot of kinetic energy.
-
The kinetic model predicted faster movement.
-
kinetic energy
động năng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép