TanroDictionary Sổ từ

kiosk

/ˈkiːɒsk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quán (bán sách, giải khát... ).danh từ
  2. Buồng điện thoại công cộng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We bought snacks at the kiosk.

  2. She called from the kiosk near the station.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép