Nghĩa tiếng Việt
- Quán (bán sách, giải khát... ).danh từ
- Buồng điện thoại công cộng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We bought snacks at the kiosk.
-
She called from the kiosk near the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép