TanroDictionary Sổ từ

kipper

/ˈkɪpə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá trích muối hun khói.danh từ
  2. Cá hồi đực trong mùa đẻ.danh từ
  3. Gã, chàng trai.danh từ
  4. , (từ lóng) ngư lôi.danh từ
  5. Ướp muối và hun khói (cá trích, cá hồi... ).động từ

Ví dụ

  1. We had kipper for breakfast with toast.

  2. The kipper leaped upstream in the river.

  3. That kipper told a funny story.

  4. The soldier spotted a kipper near the ship.

  5. They kippered the fish over a low fire.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép