TanroDictionary Sổ từ

kitsch

/kɪtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật hào nhoáng, nhưng không có giá trị thực sự.danh từ

Ví dụ

  1. The shop sold cheap kitsch instead of real art.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép