Nghĩa tiếng Việt
- Vật hào nhoáng, nhưng không có giá trị thực sự.danh từ
Ví dụ
-
The shop sold cheap kitsch instead of real art.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɪtʃ/
The shop sold cheap kitsch instead of real art.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép