Nghĩa tiếng Việt
- Nhuây khót vốn chung; vốn góp (đánh bài, hoặc làm việc gì... ).danh từ
Ví dụ
-
We all put money into the kitti for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪti/
We all put money into the kitti for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép