Nghĩa tiếng Việt
- Nốc ao, hạ đo ván (từ mượn knockout, cú đấm quyền Anh).tính từ
- Cú nốc ao, cú đo ván (quyền Anh).danh từ
- Sự thông đồng giả dìm giá (trong một cuộc bán đấu giá, để sau đó đem bán lại cho nhau); kẻ thông đồng giả dìm giá (trong một cuộc bán đấu giá).danh từ
- Người cừ khôi, người lỗi lạc, người xuất sắc; vật kỳ lạ, vật khác thường.danh từ
Tiếng Nhật
- KOケー・オーhạ đo ván, knock-out
Ví dụ
-
That punch was a knock-out blow.
-
The boxer won by a knock-out.
-
The auction had a knock-out scheme.
-
Her singing was a knock-out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép