Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của knock.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is knocking on the classroom door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɑkɪŋ/
She is knocking on the classroom door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép