Nghĩa tiếng Việt
- Khớp đốt ngón tay.danh từ
- Khuỷ, đốt khuỷ (chân giò lơn, cừu... ).danh từ
- Khớp nối.danh từ
- Cốc (bằng ngón tay).động từ
- Ấn bằng ngón tay gặp lại.động từ
- Tì đốt ngón tay xuống đất (để bắn bi).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She hurt her knuckle while boxing.
-
He chewed the knuckle slowly at lunch.
-
This knuckle joins the two metal bars.
-
He knuckled the table in anger.
-
She knuckled the child under the chin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép