TanroDictionary Sổ từ

knurl

/ˈnɜːəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dầu mấu, chỗ u lên, chỗ lồi lên.danh từ
  2. Núm xoay (ở máy chữ).danh từ
  3. Khía; cục nổi tròn (ở kim loại).danh từ

Ví dụ

  1. A knurl covered the handle for a better grip.

  2. She turned the small knurl on the machine.

  3. The metal had a rough knurl on one side.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép