Nghĩa tiếng Việt
- Đồng côpêch (tiền Liên-xô).danh từ
Ví dụ
-
He found a kopec in an old drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkoʊpɪk/
He found a kopec in an old drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép