Nghĩa tiếng Việt
- Kinh co-ran (đạo Hồi).danh từ
Tiếng Nhật
- コーランkinh Koran
Ví dụ
-
He kept a copy of the koran at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈrɑːn/
He kept a copy of the koran at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép