TanroDictionary Sổ từ

korun

/ˈkɔːrən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của korunadanh từ

Ví dụ

  1. We exchanged korun at the border shop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép