Nghĩa tiếng Việt
- Than phiền, kêu ca.động từ
- Đau quặn, đau thắt.động từ
Ví dụ
-
He kvetches about the weather every day.
-
My stomach can kvetch after a bad meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép