TanroDictionary Sổ từ

lành

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên vẹn, không giập, sứt, vỡ, rách.tính từ い
  2. Tốt cho sức khỏe, không độc.tính từ い
  3. Hiền từ, không ác.tính từ い
  4. Đã khỏi bệnh, khỏi đau, dễ khỏi bệnh.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Áo lành.

  2. Bát lành.

  3. Thức ăn lành.

  4. Nước lành.

  5. Người lành.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép