TanroDictionary Sổ từ

lác

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đphg Hắc lào.danh từ
  2. Cói.danh từ
  3. Cỏ lác, nói tắt.danh từ
  4. Có con ngươi lệch về một bên.tính từ い

Ví dụ

  1. Cây lác.

  2. Chiếu lác.

  3. Mắt lác.

  4. Bị lác.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép