TanroDictionary Sổ từ

lách

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chen để đi qua chỗ chật.động từ
  2. Lựa để một vật vào chỗ hẹp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lách ra khỏi đám đông.

  2. Lách mũi dao để cạy nắp hộp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép