Nghĩa tiếng Việt
- Chen để đi qua chỗ chật.động từ
- Lựa để một vật vào chỗ hẹp.động từ
Tiếng Nhật
- 菅すげcây cói, lách (chi Carex)
Ví dụ
-
Lách ra khỏi đám đông.
-
Lách mũi dao để cạy nắp hộp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép