Nghĩa tiếng Việt
- Xem bánh lái: Bộ phận hình tròn xoay được, dùng để lái xe hơi, máy càydanh từ
- Phía sau thuyền, chỗ có cái lái.danh từ
- Từ đặt trước tên người chở thuyền hoặc người buôn bán ngược xuôi.danh từ
- Điều khiển thuyền, tàu, xe.động từ
- Đưa một việc đến chỗ mình muốn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cầm lái xe hơi.
-
Tay lái.
-
Nặng lái quá, ngồi bớt về đằng mũi.
-
Lái đò.
-
Lái mành.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép