TanroDictionary Sổ từ

lái

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem bánh lái: Bộ phận hình tròn xoay được, dùng để lái xe hơi, máy càydanh từ
  2. Phía sau thuyền, chỗ có cái lái.danh từ
  3. Từ đặt trước tên người chở thuyền hoặc người buôn bán ngược xuôi.danh từ
  4. Điều khiển thuyền, tàu, xe.động từ
  5. Đưa một việc đến chỗ mình muốn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cầm lái xe hơi.

  2. Tay lái.

  3. Nặng lái quá, ngồi bớt về đằng mũi.

  4. Lái đò.

  5. Lái mành.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép