TanroDictionary Sổ từ

lãi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giun.danh từ
  2. Số tiền thu nhập cao hơn chi phí.danh từ
  3. Số tiền người vay phải trả cho chủ nợ ngoài số tiền thực vay.danh từ
  4. Thu nhiều hơn chi sau khi kinh doanh hay sản xuất.động từ

Ví dụ

  1. Một vốn bốn lãi (tục ngữ).

  2. Lấy công làm lãi (tục ngữ).

  3. Mặt hàng này bán không có lãi.

  4. Cho vay nặng lãi.

  5. Lãi 1,6% một tháng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép