Nghĩa tiếng Việt
- Giun.danh từ
- Số tiền thu nhập cao hơn chi phí.danh từ
- Số tiền người vay phải trả cho chủ nợ ngoài số tiền thực vay.danh từ
- Thu nhiều hơn chi sau khi kinh doanh hay sản xuất.động từ
Ví dụ
-
Một vốn bốn lãi (tục ngữ).
-
Lấy công làm lãi (tục ngữ).
-
Mặt hàng này bán không có lãi.
-
Cho vay nặng lãi.
-
Lãi 1,6% một tháng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép