TanroDictionary Sổ từ

lạc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu.danh từ
  2. . Nhạc ngựa.danh từ
  3. Không theo được đúng đường, đúng hướng phải đi.động từ
  4. Ở trạng thái lìa ra khỏi mà không tìm được đường về lại.động từ
  5. Bị mất đi (có thể chỉ là tạm thời), vì ở đâu đó mà tìm không thấy.động từ
  6. Trở thành khác hẳn đi, không bình thường, do bị kích động hoặc quá xúc động.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lạc rang.

  2. Dầu lạc.

  3. Đi lạc trong rừng.

  4. Lạc đường.

  5. Đánh lạc hướng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép