Nghĩa tiếng Việt
- Cây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu.danh từ
- . Nhạc ngựa.danh từ
- Không theo được đúng đường, đúng hướng phải đi.động từ
- Ở trạng thái lìa ra khỏi mà không tìm được đường về lại.động từ
- Bị mất đi (có thể chỉ là tạm thời), vì ở đâu đó mà tìm không thấy.động từ
- Trở thành khác hẳn đi, không bình thường, do bị kích động hoặc quá xúc động.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Lạc rang.
-
Dầu lạc.
-
Đi lạc trong rừng.
-
Lạc đường.
-
Đánh lạc hướng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép