Nghĩa tiếng Việt
- Cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó.tính từ
- Khó nhọc, gian khổ.tính từ
- Nặng nề, không thanh thoát (hành văn).tính từ
Tiếng Nhật
- 大儀たいぎđại lễ quốc gia
Ví dụ
-
She was laborious and finished the task early.
-
Cleaning the old attic was a very laborious task.
-
The essay felt laborious and heavy to read.
-
laborious task
một công việc khó nhọc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép