TanroDictionary Sổ từ

laborious

/ləˈbɔːriəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó.tính từ
  2. Khó nhọc, gian khổ.tính từ
  3. Nặng nề, không thanh thoát (hành văn).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was laborious and finished the task early.

  2. Cleaning the old attic was a very laborious task.

  3. The essay felt laborious and heavy to read.

  4. laborious task

    một công việc khó nhọc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép