TanroDictionary Sổ từ

lachrymator

/ˈlækriːˌmeɪtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất làm chảy nước mắt, hơi làm chảy nước mắt.danh từ

Ví dụ

  1. Smoke can act as a lachrymator in the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép