TanroDictionary Sổ từ

laconic

/ləˈkɒnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vắn tắt; gọn gàng; súc tích.tính từ

Ví dụ

  1. Please give me a laconic answer to my question.

  2. a laconic answer

    một câu trả lời vắn tắt gọn gàng

  3. a laconic style

    lối hành văn súc tích

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép