Nghĩa tiếng Việt
- Sự sinh sữa, sự chảy sữa.danh từ
- Sự cho bú.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Milk production begins after lactation starts.
-
She focused on lactation and caring for the baby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép