Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm phương ngữ Thụy sỹ.danh từ
- Người nói tiếng Rômansơ như ngôn ngữ mẹ đẻ của mình.danh từ
Ví dụ
-
The ladin guide helped visitors on the trail.
-
A ladin elder told the story slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép