Nghĩa tiếng Việt
- Phá, đầm phá.danh từ
Tiếng Nhật
- 潟かたphá, đầm
Ví dụ
-
We kayaked across the quiet lagoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ləˈɡuːn/
We kayaked across the quiet lagoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép