Nghĩa tiếng Việt
- Gấu.danh từ
- Phân.danh từ
- Xem ly (nghĩa là “phần mười của một phân”)danh từ
- Sinh ra từ cha mẹ thuộc dân tộc khác nhau, hay được tạo ra bằng giống.tính từ い
- Pha tạp do vay mượn, bắt chước của nước ngoài một cách sống sượng, chắp vá.tính từ い
- Nối thêm cho rộng, cho dài ra. Áo vai.động từ
- Cho giao phối con đực và con cái thuộc giống khác nhau, hoặc ghép giống cây này trên giống cây khác, hay là dùng biện pháp thụ tinh, giao phấn nhân tạo nhằm tạo ra một giống mới.động từ
- Đèo bằng xe đạp, xe máy.động từ
Tiếng Nhật
- ハイブリッドlai, hỗn hợp
Ví dụ
-
Lai quần.
-
Lai áo.
-
Chiếc nhẫn vàng năm lai.
-
Một lai vàng.
-
Đứa con lai.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép