Nghĩa tiếng Việt
- Tên một họ.danh từ
Ví dụ
-
The lalani name was on the tag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lɑːˈlɑːni/
The lalani name was on the tag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép