TanroDictionary Sổ từ

laminate

/ˈlæmɪnət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cán mỏng, dát mỏng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They laminate the paper to make it stronger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép