Nghĩa tiếng Việt
- Cán mỏng, dát mỏng.động từ
Tiếng Nhật
- ラミネートép plastic, cán màng
Ví dụ
-
They laminate the paper to make it stronger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlæmɪnət/
They laminate the paper to make it stronger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép